BÁO CÁO CÔNG KHAI NĂM 2018-2019

Tháng Chín 25, 2019 10:46 sáng
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MỸ LỘC Biểu mẫu 09
TRƯỜNG THCS MỸ TIẾN
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh Đã hoàn thành chương trình Tiểu học theo quy định. Có hộ khẩu thường chú tại địa bàn. Đủ điều
kiện lên
lớp 7 theo
Thông tư 58/2011 của Bộ GD&ĐT
Đủ điều
kiện lên
lớp 8 theo Thông tư 58/2011 của Bộ GD&ĐT
Đủ điều
kiện lên
lớp 9 theo Thông tư 58/2011 của Bộ GD&ĐT
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Theo đúng chương trình của Bộ GD&ĐT và Kế Hoạch của nhà trường.
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh  * Có ban liên lạc hội cha mẹ học sinh.
– Thường xuyên phối hợi với gia đình thông qua sổ liên lạc điện tử, gọi điện thoại hoặc gặp mặt trực tiếp.
– GVCN phối hợp với gia đình để phối hợp nhắc nhở học sinh tự giác học tập, rèn luyện đạo đức.
– Phụ huynh phải chịu trách nhiệm đối với những sai phạm, khuyết điểm của con em mình theo quy định của pháp luật và thực hiện nghị quyết của ban đại diện CMHS trong việc phối hợp với nhà trường quản lý và giáo dục học sinh.
* Học sinh phải kính trọng thầy cô, đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập , rèn luyện, thực hiện nghiêm túc điều lệ, nội quy của trường, của lớp.
– Thực hiện nghiêm túc nhiệm vụ học tập rèn luyện theo chương trình kế hoạch giáo dục của nhà trường. rèn luyện thân thể, giữ gìn và bảo vệ môi trường. giữ gìn và bảo vệ tài sản của nhà trường, nôi công cộng.Theo đúng chương trình của Bộ GD&ĐT và Kế Hoạch của nhà trường.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Ngoài kế hoạch và chương trình dạy học theo quy định của Bộ GD&ĐT nhà trường còn tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động hỗ trợ học tập như: Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, đền ơn đáp nghĩa, bảo vệ môi trường, giáo dục kỹ năng sống,  hoạt động trải nghiệm, tuyên truyền các nội dung vầ giáo dục pháp luật, an toàn giao thông, phòng chống các tệ nạn xã hội. Nói chuyện về ngày truyền thống của QĐND Việt Nam.
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được * Các phẩm chất đạt được: Sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm, nhân ái khoan dung, chăm học chăm làm.
* Các năng lực đạt được: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mỹ, năng lực thể chất, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán, năng lực công nghệ thông tin và truyền thông.
* Có thể chất tốt để phát triển nhân cách con người và học tập tốt.
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Có đủ khả năng để tiếp tục học lớp  7 Có đủ khả năng để tiếp tục học lớp  8 Có đủ khả năng để tiếp tục học lớp  9 Có đủ khả năng để tiếp tục học lớp  10  và học  nghề
Mỹ Tiến., ngày  19  tháng  9 năm  2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Nguyễn Công Hoan

 

 

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MỸ LỘC Biểu mẫu 10
TRƯỜNG THCS MỸ TIẾN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học  2018-2019
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm  261  66  73  72  50
1 Tốt 229/246
= 93,09%
67/73
= 91,78%
60/71
= 84,51%
51/51
= 100%
51/51
= 100%
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 17/246
= 6,91%
6/73
= 8,22%
11/71
= 15,49%
0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Yếu 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
II Số học sinh chia theo học lực  261  66  73  72  50
1 Giỏi 26/246 = 10,57% 6/73 =
8,22%
5/71=
7,04%
8/51=         15,69% 7/51 =
13,73%
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 123/246 = 50,00% 41/73 = 56,16% 34/71 = 47,89% 23/51 = 45,10% 25/51 = 49,02%
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình 96/246 = 39,02% 25/73 = 34,25% 32/71 = 45,07% 20/51 = 39,22% 19/51 =
37,25%
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Yếu 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
5 Kém 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
III Tổng hợp kết quả cuối năm  261  66  73  72  50
1 Lên lớp 246/246 = 100% 73/3 =100% 71/71=100% 51/51 = 100% 51/51 = 100%
(tỷ lệ so với tổng số)
a Học sinh giỏi 26/246 = 10,57% 6/73 =
8,22%
5/71=
7,04%
8/51=         15,69% 7/51 =
13,73%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Học sinh tiên tiến 123/246 = 50,00% 41/73 = 56,16% 34/71 = 47,89% 23/51 = 45,10% 25/51 = 49,02%
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Thi lại 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Lưu ban 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Chuyển trường đến/đi 1/246 = 0,4% Đến 1/73 = 1,37% 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
5 Bị đuổi học 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 1/246 = 0,4 0 0 1 = 1,92% 0
(tỷ lệ so với tổng số)
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi  261  66  73  72  50
1 Cấp huyện 13 3 0 3 7
2 Cấp tỉnh/thành phố 2 0 0 0 2
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 261  66  73  72 50
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 261  66  73  72 50
1 Giỏi 7/51 =
13,73%
7/51 =
13,73%
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 25/51 = 49,02% 25/51 = 49,02%
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình 19/51 =
37,25%
19/51 =
37,25%
(Tỷ lệ so với tổng số)
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng  261  66  73  72  50
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 127/119 33/40 42/29 29/22 23/28
IX Số học sinh dân tộc thiểu số  0  0  0  0  0
Mỹ Tiến, ngày  19  tháng  9  năm  2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Nguyễn Công Hoan

 

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MỸ LỘC Biểu mẫu 11
TRƯỜNG THCS MỸ TIẾN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học  2018-2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 1 Số m2/học sinh
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 8 2,08
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
5 Số phòng học bộ môn 5 1,40
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)
7 Bình quân lớp/phòng học 1/1
8 Bình quân học sinh/lớp 30,75 20,89
III Số điểm trường 0
IV Tổng số diện tích đất (m2) 4183 17
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1700 6,91
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m2) 512 2,08
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 344 1,40
3 Diện tích thư viện (m2) 54 0,22
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 15 0,06
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 4 Số bộ/lớp
(Đơn vị tính: bộ)
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 4
1.1 Khối lớp 6 1 0,5
1.2 Khối lớp 7 1 0,5
1.3 Khối lớp 8 1 0,5
1.4 Khối lớp 9 1 0,5
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 0
2.1 Khối lớp… 0
2.2 Khối lớp… 0
2.3 Khối lớp… 0
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) 80
4
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập 20 2/bộ
(Đơn vị tính: bộ)
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 0
2 Cát xét 2
3 Đầu Video/đầu đĩa 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3
5 Thiết bị khác… 0
6 …..
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 0
2 Cát xét 2
3 Đầu Video/đầu đĩa 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3
5 Thiết bị khác… 0
.. ……………
Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2 2 1/1 36 0,15
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVII Kết nối internet x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x
XIX Tường rào xây x
Mỹ Tiến, ngày  19  tháng  9. năm  2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Nguyễn Công Hoan

 

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MỸ LỘC Biểu mẫu 12
TRƯỜNG THCS MỸ TIẾN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 21 17 3 1 9
I Giáo viên 18 15 3 11 7
Trong đó số giáo viên dạy môn:
1 Toán 3 2 1 2 1 3
2 1 1 1 1
3 Hóa 1 1 1 1
4 Sinh 1 1 1 1
5 Sử 1 1 1 1
6 Địa 1 1 1 1
7 Tiếng Anh 2 2 2 1 1
8 Ngữ Văn 4 4 3 1 4
9 TD 1 1 1 1
10 Âm nhạc 1 1 1 1
11 Mỹ Thuật 1 1 1 1
12 Tin học 1 1 1 1
II Cán bộ quản lý
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1
2 Phó hiệu trưởng 1 1 1 1
III Nhân viên
1 Nhân viên văn thư
2 Nhân viên kế toán 1 1
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế 0
5 Nhân viên thư viện 0
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 0
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật 0
8 Nhân viên công nghệ thông tin 0
Mỹ Tiến., ngày  19 tháng  9  năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Nguyễn Công Hoan